Bảng xếp hạng Cúp C1 (Champions League) 26-27
Paris Saint-Germain dẫn đầu Cúp C1 (Champions League) 26-27 với 6 điểm sau 2 trận, bằng điểm với Barcelona (xếp trên nhờ hiệu số). Hàng công mạnh nhất là Paris Saint-Germain (10 bàn), hàng thủ chắc nhất là Arsenal (thủng lưới 0 bàn). Cả giải có 36 đội, 36 trận đã đá, 147 bàn thắng.
Mùa 2026-27 · số liệu tổng hợp
| # | Đội | Pts |
|---|---|---|
| 1 | Paris Saint-GermainP 2 · 2-0-0 · GD +7 | 6 |
| 2 | BarcelonaP 2 · 2-0-0 · GD +7 | 6 |
| 3 | Aston VillaP 2 · 2-0-0 · GD +7 | 6 |
| 4 | VfB StuttgartP 2 · 2-0-0 · GD +5 | 6 |
| 5 | LiverpoolP 2 · 2-0-0 · GD +4 | 6 |
| 6 | Sporting CPP 2 · 2-0-0 · GD +4 | 6 |
| 7 | ArsenalP 2 · 2-0-0 · GD +4 | 6 |
| 8 | Real MadridP 2 · 2-0-0 · GD +2 | 6 |
| 9 | Real BetisP 2 · 2-0-0 · GD +2 | 6 |
| 10 | Bayern MunichP 2 · 1-1-0 · GD +5 | 4 |
| 11 | Shakhtar DonetskP 2 · 1-1-0 · GD +2 | 4 |
| 12 | ComoP 2 · 1-0-1 · GD +2 | 3 |
| 13 | Manchester UnitedP 2 · 1-0-1 · GD +2 | 3 |
| 14 | VillarrealP 2 · 1-0-1 · GD +1 | 3 |
| 15 | Atlético MadridP 2 · 1-0-1 · GD +1 | 3 |
| 16 | Club BruggeP 2 · 1-0-1 · GD 0 | 3 |
| 17 | Manchester CityP 2 · 1-0-1 · GD 0 | 3 |
| 18 | Borussia DortmundP 2 · 1-0-1 · GD 0 | 3 |
| 19 | LensP 2 · 1-0-1 · GD -1 | 3 |
| 20 | AEK AthensP 2 · 1-0-1 · GD -1 | 3 |
| 21 | RB LeipzigP 2 · 1-0-1 · GD -2 | 3 |
| 22 | Sabah FKP 2 · 1-0-1 · GD -2 | 3 |
| 23 | Feyenoord RotterdamP 2 · 1-0-1 · GD -3 | 3 |
| 24 | Bodo/GlimtP 2 · 1-0-1 · GD -4 | 3 |
| 25 | AS RomaP 2 · 0-1-1 · GD -1 | 1 |
| 26 | PSV EindhovenP 2 · 0-1-1 · GD -1 | 1 |
| 27 | VIKING FKP 2 · 0-1-1 · GD -2 | 1 |
| 28 | FenerbahceP 2 · 0-1-1 · GD -6 | 1 |
| 29 | InternazionaleP 2 · 0-0-2 · GD -2 | 0 |
| 30 | FC PortoP 2 · 0-0-2 · GD -3 | 0 |
| 31 | Slavia PragueP 2 · 0-0-2 · GD -3 | 0 |
| 32 | NapoliP 2 · 0-0-2 · GD -3 | 0 |
| 33 | LASK LinzP 2 · 0-0-2 · GD -4 | 0 |
| 34 | LilleP 2 · 0-0-2 · GD -4 | 0 |
| 35 | GalatasarayP 2 · 0-0-2 · GD -5 | 0 |
| 36 | Slovan BratislavaP 2 · 0-0-2 · GD -8 | 0 |
Vua phá lưới Cúp C1 (Champions League): top ghi bàn, kiến tạo, thẻ vàng và thẻ đỏ
Vua phá lưới (top ghi bàn)
| # | Cầu thủ | Bàn |
|---|---|---|
| 1 | J. Mickels Sabah FA | 4 |
| 2 | E. Demirović VfB Stuttgart | 4 |
| 3 | E. Haaland Manchester City | 4 |
| 4 | Talisca Fenerbahçe | 4 (2 pen) |
| 5 | N. Tresoldi Club Brugge KV | 4 (2 pen) |
| 6 | O. Dembélé Paris Saint Germain | 3 |
| 7 | V. Simić Sabah FA | 3 |
| 8 | Reinaldo Levski Sofia | 3 |
| 9 | N. Sikharulashvili FC Iberia 1999 | 3 |
| 10 | F. Flecker Lask Linz | 3 |
Top kiến tạo
| # | Cầu thủ | Kiến tạo |
|---|---|---|
| 1 | Lamine Yamal Barcelona | 4 |
| 2 | O. Dembélé Paris Saint Germain | 3 |
| 3 | J. Hauge Bodo/Glimt | 3 |
| 4 | T. Puchacz Sabah FA | 3 |
| 5 | A. Isaev Sabah FA | 3 |
| 6 | Sandro Cruz Slovan Bratislava | 3 |
| 7 | Y. Dibango Lask Linz | 3 |
| 8 | Z. Tripić Viking | 2 |
| 9 | M. Greenwood Fenerbahçe | 2 |
| 10 | P. Mbina Sabah FA | 2 |
Nhiều thẻ vàng nhất
| # | Cầu thủ | # |
|---|---|---|
| 1 | E. Peretz Hapoel Beer Sheva | 3 |
| 2 | I. Lepinjica Sabah FA | 3 |
| 3 | N. Serafimov Levski Sofia | 3 |
| 4 | C. Blackman Slovan Bratislava | 3 |
| 5 | Aldair Levski Sofia | 3 |
| 6 | M. Guendouzi Fenerbahçe | 3 |
| 7 | A. Tolordava Kauno Žalgiris | 3 |
| 8 | I. Rotman Hapoel Beer Sheva | 3 |
| 9 | M. Avdyli Celje | 3 |
| 10 | Papa Mustapha Daniel Celje | 3 |
Nhiều thẻ đỏ nhất
| # | Cầu thủ | # |
|---|---|---|
| 1 | A. Kakoullis Omonia Nicosia | 1 |
| 2 | M. Bürki FC Thun | 1 |
| 3 | A. Kotnik Celje | 1 |
| 4 | O. Bjørtuft Bodo/Glimt | 1 |
| 5 | I. Filipović Dinamo Zagreb | 1 |
| 6 | G. Crettaz NEC Nijmegen | 1 |
| 7 | A. Ševínský Sparta Praha | 1 |
| 8 | L. Yoro Manchester United | 1 |
| 9 | M. Konečný Slavia Praha | 1 |
| 10 | L. Négo Omonia Nicosia | 1 |
Số liệu mùa giải hiện tại, cập nhật nhiều lần trong ngày.
Cách đọc bảng xếp hạng
Trong bảng, P là số trận đã đá, W thắng, D hòa, L thua, GF bàn thắng, GA bàn thua, GD hiệu số, Pts điểm. Bảng xếp theo điểm; các đội bằng điểm được xếp theo quy định riêng của từng giải. Số liệu cập nhật sau mỗi trận. Bấm tên đội có trang riêng để xem lịch thi đấu và phong độ.
Câu hỏi thường gặp
- Đội nào đang dẫn đầu Cúp C1 (Champions League)?
- Paris Saint-Germain đang dẫn đầu Cúp C1 (Champions League) 26-27 với 6 điểm sau 2 trận (2 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +7).
- Đội nào ghi nhiều bàn nhất Cúp C1 (Champions League)?
- Paris Saint-Germain ghi nhiều bàn nhất với 10 bàn sau 2 trận.
- Đội nào thủng lưới ít nhất Cúp C1 (Champions League)?
- Arsenal thủng lưới ít nhất với 0 bàn sau 2 trận.
- Bảng xếp hạng Cúp C1 (Champions League) xếp theo thứ tự nào?
- Theo số điểm; các đội bằng điểm được xếp theo quy định riêng của từng giải. Bảng cập nhật sau mỗi trận.
Tổng quan Cúp C1 (Champions League) →Nhận định Cúp C1 (Champions League) →Cách Jarvis tính xác suất →
Số liệu thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Lịch, kết quả và bảng xếp hạng tổng hợp từ nguồn công khai, tự cập nhật trong ngày. Con số dự đoán là kết quả mô hình siêu máy tính Jarvis của Nhịp Bóng.




























































