Serie A 26-27
Đang diễn ra · mùa 2026-27
Dự đoán Serie A
Xác suất của siêu máy tính Jarvis cho 4 trận sắp tới · giờ Việt Nam
Thứ 7, 17/10 20:00Venezia vs Napoli
Venezia 20%Hòa 25%Napoli 55%Tỉ số dễ nhất 1–1
Thứ 7, 17/10 23:00Bologna vs Inter
Bologna 16%Hòa 24%Inter 60%Tỉ số dễ nhất 1–1
CN, 18/10 01:45Roma vs Genoa
Roma 61%Hòa 24%Genoa 15%Tỉ số dễ nhất 1–0
CN, 18/10 20:00Fiorentina vs Como
Fiorentina 27%Hòa 27%Como 46%Tỉ số dễ nhất 1–1
Bảng xếp hạng Serie A
Mùa 2026-27 · số liệu tổng hợp
| # | Đội | Pts |
|---|---|---|
| 1 | InternazionaleP 6 · 5-1-0 · GD +10 | 16 |
| 2 | LazioP 6 · 5-1-0 · GD +7 | 16 |
| 3 | AS RomaP 6 · 4-2-0 · GD +11 | 14 |
| 4 | CagliariP 6 · 4-1-1 · GD +3 | 13 |
| 5 | FrosinoneP 7 · 4-1-2 · GD +4 | 13 |
| 6 | AC MilanP 6 · 3-3-0 · GD +6 | 12 |
| 7 | JuventusP 6 · 3-2-1 · GD +4 | 11 |
| 8 | ComoP 6 · 3-2-1 · GD +3 | 11 |
| 9 | NapoliP 6 · 3-1-2 · GD +4 | 10 |
| 10 | AtalantaP 6 · 3-0-3 · GD 0 | 9 |
| 11 | SassuoloP 7 · 2-2-3 · GD -2 | 8 |
| 12 | TorinoP 6 · 2-1-3 · GD -2 | 7 |
| 13 | LecceP 6 · 2-0-4 · GD -6 | 6 |
| 14 | BolognaP 6 · 1-2-3 · GD -2 | 5 |
| 15 | UdineseP 6 · 1-1-4 · GD -4 | 4 |
| 16 | MonzaP 6 · 1-1-4 · GD -6 | 4 |
| 17 | GenoaP 6 · 1-1-4 · GD -6 | 4 |
| 18 | ParmaP 6 · 1-1-4 · GD -6 | 4 |
| 19 | FiorentinaP 6 · 1-1-4 · GD -7 | 4 |
| 20 | VeneziaP 6 · 0-0-6 · GD -11 | 0 |
Vua phá lưới Serie A: top ghi bàn, kiến tạo, thẻ vàng và thẻ đỏ
Vua phá lưới (top ghi bàn)
| # | Cầu thủ | Bàn |
|---|---|---|
| 1 | D. Malen AS Roma | 6 |
| 2 | A. Raimondo Frosinone | 4 |
| 3 | Lautaro Martínez Inter | 4 |
| 4 | D. Maldini Cagliari | 4 (1 pen) |
| 5 | Gustavo Varela Monza | 4 (1 pen) |
| 6 | A. Rabiot AC Milan | 3 |
| 7 | M. Thuram Inter | 3 |
| 8 | Vasilije Adžić Sassuolo | 3 |
| 9 | N. Krstović Atalanta | 3 |
| 10 | J. Ekkelenkamp Udinese | 3 |
Top kiến tạo
| # | Cầu thủ | Kiến tạo |
|---|---|---|
| 1 | P. Dybala AS Roma | 4 |
| 2 | R. Schmid Frosinone | 3 |
| 3 | A. Diouf Inter | 3 |
| 4 | A. Rabiot AC Milan | 2 |
| 5 | M. Thuram Inter | 2 |
| 6 | T. Noslin Lazio | 2 |
| 7 | Nuno Tavares Lazio | 2 |
| 8 | Ricardo Mangas Monza | 2 |
| 9 | M. Zaccagni Lazio | 2 |
| 10 | N. Cambiaghi Bologna | 2 |
Nhiều thẻ vàng nhất
| # | Cầu thủ | # |
|---|---|---|
| 1 | J. Schingtienne Venezia | 3 |
| 2 | A. Deiola Cagliari | 3 |
| 3 | G. Bracaglia Frosinone | 3 |
| 4 | L. Østigård Genoa | 3 |
| 5 | Danilo Veiga Lecce | 3 |
| 6 | S. Pavlović AC Milan | 3 |
| 7 | M. Moreno Venezia | 3 |
| 8 | J. Vásquez Genoa | 2 |
| 9 | L. Lucchesi Monza | 2 |
| 10 | M. Baturina Como | 2 |
Nhiều thẻ đỏ nhất
| # | Cầu thủ | # |
|---|---|---|
| 1 | L. Lucchesi Monza | 1 |
| 2 | D. Malen AS Roma | 1 |
| 3 | E. Elmas Atalanta | 1 |
| 4 | G. Gaetano Atalanta | 1 |
Số liệu mùa giải hiện tại, cập nhật nhiều lần trong ngày.
Lịch thi đấu Serie A
12 trận gần nhất trong 49 trận 4 tuần tới · giờ Việt Nam
Thứ Bảy, 17/10
Chủ Nhật, 18/10
Thứ Hai, 19/10
Juventus
01:45
LazioMonza
23:30
CagliariThứ Ba, 20/10
Parma
01:45
TorinoThứ Bảy, 24/10
Torino
01:45
MonzaCagliari
20:00
BolognaComo
20:00
SassuoloKết quả Serie A gần đây
Tất cả kết quả Serie A →Dự đoán & kết quả
Số liệu thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Bảng xếp hạng, lịch và kết quả tổng hợp từ nguồn công khai, tự cập nhật trong ngày. Con số dự đoán là kết quả mô hình siêu máy tính Jarvis của Nhịp Bóng.



























